2026 Độ Tuổi Lương
Hướng dẫn này cung cấp thông tin lương theo nhóm tuổi cho năm 2026.
Ba năm dữ liệu mới nhất từ Khảo Sát Điều Kiện Lao Động Dựa Trên Loại Hình Việc Làm của Bộ Lao Động và Việc Làm được liên kết và phân tích để cung cấp lương ước tính trung bình và phân vị (p25 thấp, trung vị, p25 cao) theo độ tuổi, giới tính và trình độ học vấn.
• Tài Liệu Tham Khảo Cho Lương Theo Độ Tuổi : Hệ Thống Thông Tin Nghề Nghiệp
| Độ Tuổi | Trung Bình | Trung Vị | 25% Thấp Nhất | 25% Cao Nhất |
|---|---|---|---|---|
| under 20s | 26M KRW | 25M KRW | 23M KRW | 28M KRW |
| 20 to 24 years old | 29M KRW | 27M KRW | 24M KRW | 32M KRW |
| 25 to 29 years old | 36M KRW | 32M KRW | 27M KRW | 41M KRW |
| 230 to 34 years old | 44M KRW | 39M KRW | 30M KRW | 52M KRW |
| 35 to 39 years old | 52M KRW | 45M KRW | 33M KRW | 62M KRW |
| 40 to 44 years old | 57M KRW | 48M KRW | 33M KRW | 70M KRW |
| 45 to 49 years old | 59M KRW | 48M KRW | 31M KRW | 75M KRW |
| 50 to 54 years old | 60M KRW | 45M KRW | 29M KRW | 78M KRW |
| 55 to 59 years old | 55M KRW | 40M KRW | 27M KRW | 71M KRW |
| 60 years and older | 45M KRW | 30M KRW | 24M KRW | 46M KRW |