2026 Trình Độ Học Vấn Lương
Hướng dẫn này cung cấp thông tin lương theo trình độ học vấn cho năm 2026.
Ba năm dữ liệu mới nhất từ Khảo Sát Điều Kiện Lao Động Dựa Trên Loại Hình Việc Làm của Bộ Lao Động và Việc Làm được liên kết và phân tích để cung cấp lương ước tính trung bình và phân vị (p25 thấp, trung vị, p25 cao) theo độ tuổi, giới tính và trình độ học vấn.
• Tài Liệu Tham Khảo Cho Lương Theo Trình Độ Học Vấn : Hệ Thống Thông Tin Nghề Nghiệp
| Trình Độ Học Vấn | Trung Bình | Trung Vị | 25% Thấp Nhất | 25% Cao Nhất |
|---|---|---|---|---|
| High School Graduation or less | 45M KRW | 31M KRW | 25M KRW | 44M KRW |
| Junior college Graduation | 44M KRW | 36M KRW | 28M KRW | 52M KRW |
| Bachelor's Degree or higher | 61M KRW | 49M KRW | 34M KRW | 75M KRW |